Academy , hubm.edu.vn, chuyên tranghubm.edu.vn, Trang 4


Học từ vựng bằng hình ảnh: Nhiệt độ và mùa (Temperature and Season)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Nhiệt độ và mùa (Temperature and Season)

New Words Temperature /ˈtem·pər·ə·tʃər/ nhiệt độ   Fahrenheit /ˈfær·ənˌhɑɪt/ (viết tắt F) độ F  ...
Học từ vựng bằng hình ảnh: Động từ 2 (Verb 2)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Động từ 2 (Verb 2)

New Words: shake /ʃeɪk/ bắt (tay), rung. EX: They are shaking hands   kiss /kɪs/ hôn. EX: He is...
Học từ vựng bằng hình ảnh: Động từ 1 (Verb 1)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Động từ 1 (Verb 1)

New Words iron /aɪrn/ ủi, làm phẳng .EX: He is ironing a shirt   cook /kʊk/ nấu ăn, làm chín .EX:...
Học từ vựng bằng hình ảnh: Nhà hàng (Restaurant)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Nhà hàng (Restaurant)

New Words Starters Khai vị   cherry /ˈtʃer.i/ anh đào   melon /ˈmel.ən/ dưa   smoked salmon /smoʊkt...
Học từ vựng bằng hình ảnh: Tính từ đối lập 2 (Contrastive Adjectives 2)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Tính từ đối lập 2 (Contrastive Adjectives 2)

New words: happy /ˈhæp•i/ hạnh phúc   unhappy /ʌnˈhæp•i/ không hạnh phúc   sad /sæd/ buồn   loud...
Học từ vựng bằng hình ảnh: Tính từ đối lập 1 (Contrastive Adjectives 1)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Tính từ đối lập 1 (Contrastive Adjectives 1)

New Words straight /streɪt/ thẳng, ngay ngắn   crooked /ˈkrʊk·ɪd/ xiêu vẹo   big /bɪg/ lớn   large /...
Học từ vựng bằng hình ảnh: Nghề nghiệp (Jobs)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Nghề nghiệp (Jobs)

New Words artist /ˈɑːtɪst/ họa sĩ   garderner /ˈgɑrd·nər/ người làm vườn   disc jockey /dɪsk ˈdʒɒki/...
Học từ vựng bằng hình ảnh: Việc nhà bếp (Things to do in the kitchen)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Việc nhà bếp (Things to do in the kitchen)

What do people do in the kitchen? Người ta làm gì trong nhà bếp?   People prepare food in the...
Học từ vựng bằng hình ảnh: Trong nhà bếp (In the Kitchen)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Trong nhà bếp (In the Kitchen)

New words: Casserole /ˈkæsəroʊl/ cái xoong   Sieve /ˈsɪv/ cái rây   Mixing bowl /ˈmɪksɪŋ boʊl/ tô...
Học từ vựng bằng hình ảnh: Thành viên trong gia đình (Family Members)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Thành viên trong gia đình (Family Members)

New words: grandmother /ˈɡræm.mʌð.ɚ/ bà nội, bà ngoại   grandfather /ˈɡræn.fɑː.ð.ɚ/ ông nội, ông...
PHÁN ĐOÁN VÀ Ý KIẾN - Tiếng Anh giao tiếp cơ bản

PHÁN ĐOÁN VÀ Ý KIẾN - Tiếng Anh giao tiếp cơ bản

MẪU CÂU It seems that he's right Hình như anh ấy đúng You must be joking Chắc là anh đùa I think...
ĐỀ NGHỊ - XIN PHÉP - Tiếng Anh giao tiếp cơ bản

ĐỀ NGHỊ - XIN PHÉP - Tiếng Anh giao tiếp cơ bản

MẪU CÂU Is it all right if I open the window? Tôi mở cửa sổ được không? Do you mind if I smoke? Tôi...
NÓI LỜI KHẲNG ĐỊNH VÀ PHỦ ĐỊNH - Tiếng Anh giao tiếp cơ bản

NÓI LỜI KHẲNG ĐỊNH VÀ PHỦ ĐỊNH - Tiếng Anh giao tiếp cơ bản

MẪU CÂU Right Đúng That's right Đúng vậy Yes Vâng, được That's true Đúng thế That's correct Đúng rồi...
NÓI VỀ SỞ THÍCH - Tiếng Anh giao tiếp cơ bản

NÓI VỀ SỞ THÍCH - Tiếng Anh giao tiếp cơ bản

MẪU CÂU Do you like going skiing? Anh có thích đi trượt tuyết không? Yes, I do. They're lots of fun...
CHƠI THỂ THAO - Tiếng Anh giao tiếp cơ bản

CHƠI THỂ THAO - Tiếng Anh giao tiếp cơ bản

MẪU CÂU What is your favourite sport? Môn thể thao yêu thích của cậu là gì? My favourite sport is...

Cẩm nang Thú cưng

Cẩm nang Quà tặng

Tin nổi bật

Mua xe Ford Ranger tại Sài Gòn Ford
Mua xe Ford Ranger tại Sài Gòn Ford
Những bộ phận cần kiểm tra khi mua xe tải thùng cũ từ đại lý ký gửi
Những bộ phận cần kiểm tra khi mua xe tải thùng cũ từ đại lý ký gửi
So sánh Chevrolet Colorado và Hyundai Santa Cruz
So sánh Chevrolet Colorado và Hyundai Santa Cruz
4 Món quà tặng phong thủy đẳng cấp nhất trong các ngày lễ, tết
4 Món quà tặng phong thủy đẳng cấp nhất trong các ngày lễ, tết
In tem nhãn mỹ phẩm
In tem nhãn mỹ phẩm
Bí quyết giữ chân game thủ bằng menu món ăn cho game thủ ngay tại quán
Bí quyết giữ chân game thủ bằng menu món ăn cho game thủ ngay tại quán