Kiến thức chung

Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe máy Yamaha

Bạn đang xem: Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe máy Yamaha tại ĐH KD & CN Hà Nội

Biểu thuế trước bạ xe máy Yamaha mới nhất

in

style = “text-align: center”>

Bảng giá xe Yamaha trước bạ 2019 mới nhất do Bộ Tài chính ban hành. Việc nộp thuế trước bạ xe máy sẽ chính thức có hiệu lực từ ngày 10 tháng 4 năm 2019. Vui lòng xem bảng giá. Lệ phí trước bạ xe máy Yamaha trong bài viết dưới đây của VnDoc.

1337

Xe đạp

Yamaha

125ZR

124,3

242.000.000 won

1338

Xe đạp

Yamaha

125ZR Super Sport

124,3

242.000.000 won

1339

Xe đạp

Yamaha

23B3

113

22.500.000 vnđ

1340

Xe đạp

Yamaha

Đại lộ (ZY125T-2)

125

40.000.000 won

1341

Xe đạp

Yamaha

Bianco 125 (XC 125VB)

125

43.500.000 won

1342

Xe đạp

Yamaha

sấm sét

941

275.000.000 vnđ

1343

Xe đạp

Yamaha

sấm sét

942

259.000.000 vnđ

1344

Xe đạp

Yamaha

BWS (YW125CB)

125

59.000.000 vnđ

1345

Xe đạp

Yamaha

C1063

1063

259.000.000 vnđ

1346

Xe đạp

Yamaha

C125Z

124

242.000.000 won

1347

Xe đạp

Yamaha

CP250

250

185.300.000 won

1348

Xe đạp

Yamaha

XÃ HỘI CYGNUS

124

40.000.000 won

1349

Xe đạp

Yamaha

CYGNUS X4V

124

40.000.000 won

1350

Xe đạp

Yamaha

Cygnus Z

125

40.000.000 won

1351

Xe đạp

Yamaha

DT125

123

43.500.000 won

1352

Xe đạp

Yamaha

NGƯỜI XÚI GIỤC

149

45.000.000 vnđ

1353

Xe đạp

Yamaha

F26N

600

300.000.000 đ

1354

Xe đạp

Yamaha

FAZER

153

54.400.000 won

1355

Xe đạp

Yamaha

FJ-09 (FJ09FC)

847

290.000.000 won

1356

Xe đạp

Yamaha

FJR1300

1300

305.000.000 vnđ

1357

Xe đạp

Yamaha

Lực lượng 125 (XC 125N)

124

70.000.000 won

1358

Xe đạp

Yamaha

FZ

149

56.200.000 VND

1359

Xe đạp

Yamaha

FX (FZ16)

153

80.000.000 vnđ

1360

Xe đạp

Yamaha

FZ-07 (FZ07FC)

689

240.500.000

1361

Xe đạp

Yamaha

FZ-09 (FZ09EC)

847

290.000.000 won

1362

Xe đạp

Yamaha

FZ1 FAZER

998

284.900.000

1363

Xe đạp

Yamaha

FZ150

149,8

67.500.000 đ

1364

Xe đạp

Yamaha

FZ150i

149,8

68.900.000

1365

Xe đạp

Yamaha

FZ16

153

80.000.000 vnđ

1366

Xe đạp

Yamaha

FZ-16S

153

80.000.000 vnđ

1367

Xe đạp

Yamaha

FZ1-Nữ

998

234.000.000 won

1368

Xe đạp

Yamaha

FZ25

249

58,3 triệu đồng

1369

Xe đạp

Yamaha

FZ6

600

300.000.000 đ

1370

Xe đạp

Yamaha

FZ8

779

363,500,000 VND

1371

Xe đạp

Yamaha

FZN150

249

58,3 triệu đồng

1372

Xe đạp

Yamaha

FZ-WORLD

153

70.000.000 won

1373

Xe đạp

Yamaha

FZ-WORLD

149

70.000.000 won

1374

Xe đạp

Yamaha

Hộp số

49

19.800.000 won

1375

Xe đạp

Yamaha

Đấu sĩ DX125

123,7

43.500.000 won

1376

Xe đạp

Yamaha

GPD150-A

155.1

82.000.000 won

1377

Xe đạp

Yamaha

GTR (BXC125)

124

40.000.000 won

1378

Xe đạp

Yamaha

J.O.G.

49

19.800.000 won

1379

Xe đạp

Yamaha

JUPITER MX KING

150

35.600.000 won

1380

Xe đạp

Yamaha

Jupiter MXKING 150

150

35.500.000 vnđ

1381

Xe đạp

Yamaha

JUPITER MXKING 150 MOVISTAR

150

37.000.000 won

1382

Xe đạp

Yamaha

JYM125

123,7

22.000.000 vnđ

1383

Xe đạp

Yamaha

Đức vua Bhumibol Adulyadej

152

60.000.000 vnđ

1384

Xe đạp

Yamaha

Majesty YP250

249

185.300.000 won

1385

Xe đạp

Yamaha

MAXAM CP250

249

150.000.000 vnđ

1386

Xe đạp

Yamaha

MIO 125GTX

124,9

22.200.000 won

1387

Xe đạp

Yamaha

M-SLAZ

150

105.000.000 vnđ

1388

Xe đạp

Yamaha

MT-03

320,6

139.000.000 vnđ

1389

Xe đạp

Yamaha

MT-03

660

416.000.000 won

1390

Xe đạp

Yamaha

MT-03

302,6

139.000.000 vnđ

1391

Xe đạp

Yamaha

MT09

847

299.000.000 vnđ

1392

Xe đạp

Yamaha

MT-09 ABS

847

404.500.000

1393

Xe đạp

Yamaha

MT09A

847

404.500.000

1394

Xe đạp

Yamaha

MT-09SP ABS

847

276.000.000 won

1395

Xe đạp

Yamaha

MT-10 ABS

1000

404.500.000

1396

Xe đạp

Yamaha

MTN 320

320

139.500.000 won

1397

Xe đạp

Yamaha

MX King 150

149,79

35.000.000 vnđ

1398

Xe đạp

Yamaha

CYGNUS X125 mới (NXC 125K)

124,9

39.000.000 vnđ

1399

Xe đạp

Yamaha

NMAX 155 ABS

155.1

50.000.000 đ

1400

Xe đạp

Yamaha

NM-X

155.1

80.000.000 vnđ

1401

Xe đạp

Yamaha

Nouveau 5P11

132,6

36.000.000 won

1402

Xe đạp

Yamaha

R1

998

380.000.000 won

1403

Xe đạp

Yamaha

R15

149

118.000.000 won

1404

Xe đạp

Yamaha

R15

155.1

80.000.000 vnđ

1405

Xe đạp

Yamaha

R15 phim sao

155.1

80.000.000 vnđ

1406

Xe đạp

Yamaha

R25

249

119.900.000

1407

Xe đạp

Yamaha

R3

321

139.000.000 vnđ

1408

Xe đạp

Yamaha

R6

599

295.000.000 vnđ

1409

Xe đạp

Yamaha

mặn

998

254.000.000 won

1410

Xe đạp

Yamaha

ROAD STAR Silverado

1670

535.500.000

1411

Xe đạp

Yamaha

Ngôi sao hoàng gia

1300

305.000.000 vnđ

1412

Xe đạp

Yamaha

Ruby FY100T-8

101,8

20.000.000 won

1413

Xe đạp

Yamaha

SDR

195

70.000.000 won

1414

Xe đạp

Yamaha

Seoul GT 125

125

35.500.000 vnđ

1415

Xe đạp

Yamaha

SPARK RX 135i

134.4

66.000.000 won

1416

Xe đạp

Yamaha

SPARKZ

110.3

60.000.000 vnđ

1417

Xe đạp

Yamaha

SPEEDMX

120

51.500.000 vnđ

1418

Xe đạp

Yamaha

SR400

399

240.000.000 won

1419

Xe đạp

Yamaha

SRX 400

399

240.000.000 won

1420

Xe đạp

Yamaha

SS

110

55.400.000 vnđ

1421

Xe đạp

Yamaha

SAO XV19SXCR

1854

535.500.000

1422

Xe đạp

Yamaha

Stryker

1304

30.500.000 won

1423

Xe đạp

Yamaha

Super Tenere (XTZ12B (C))

1199

252.500.000 won

1424

Xe đạp

Yamaha

Tenere

660

182.000.000 đồng

1425

Xe đạp

Yamaha

TFX

149,8

75.200.000 won

1426

Xe đạp

Yamaha

Tiara

120

43.500.000 won

1427

Xe đạp

Yamaha

T-Max (XP500)

499

232.800.000

1428

Xe đạp

Yamaha

T-Max (XP500A)

530

275.000.000 vnđ

1429

Xe đạp

Yamaha

T-Max 530 (XP500A)

530

232.800.000

1430

Xe đạp

Yamaha

T-MAX ABS

530

482.000.000 won

1431

Xe đạp

Yamaha

TRACER 900

847

242.000.000 won

1432

Xe đạp

Yamaha

TRICITY 125

124

176.000.000 won

1433

Xe đạp

Yamaha

Vestar 1300

1304

252.500.000 won

1434

Xe đạp

Yamaha

Vestar 1300 Tourer

1304

252.500.000 won

1435

Xe đạp

Yamaha

vino

49

25.500.000 vnđ

1436

Xe đạp

Yamaha

vino

49,5

45.000.000 vnđ

1437

Xe đạp

Yamaha

Vino 125

125

22.200.000 won

1438

Xe đạp

Yamaha

Virago

125

50.000.000 đ

1439

Xe đạp

Yamaha

Virago

399

240.000.000 won

1440

Xe đạp

Yamaha

Virago

749

295.000.000 vnđ

1441

Xe đạp

Yamaha

Viraco (XV250W1 (C))

249

99.000.000 vnđ

1442

Xe đạp

Yamaha

Trinh nữ

398

240.000.000 won

1443

Xe đạp

Yamaha

VIXION MOVISTAR

149,8

56.200.000 VND

1444

Xe đạp

Yamaha

VIIXION RẺ

155.1

48.600.000 won

1445

Xe đạp

Yamaha

VMAX

1679

535.500.000

1446

Xe đạp

Yamaha

V-MAX

1679

535.500.000

1447

Xe đạp

Yamaha

V-MAX

1998

265.500.000 won

1448

Xe đạp

Yamaha

VOX Deluxe

49

19.800.000 won

1449

Xe đạp

Yamaha

VOX XF50D

49

18.000.000 đồng

1450

Xe đạp

Yamaha

V Star (XVS65W)

649

182.000.000 đồng

1451

Xe đạp

Yamaha

We Star Classic (XVS65AW / ATW)

649

182.000.000 đồng

1452

Xe đạp

Yamaha

V-Star 1100

1063

252.500.000 won

1453

Xe đạp

Yamaha

WR450F

450

240.000.000 won

1454

Xe đạp

Yamaha

X-1 (JT110)

110.3

23.200.000 won

1455

Xe đạp

Yamaha

XABRE

149,8

100.000.000 đ

1456

Xe đạp

Yamaha

XABER 150

149,8

59.000.000 vnđ

1457

Xe đạp

Yamaha

XJ6

600

182.000.000 đồng

1458

Xe đạp

Yamaha

XJR400

399

240.000.000 won

1459

Xe đạp

Yamaha

XP 500A (TMAX)

530

425.000.000 vnđ

1460

Xe đạp

Yamaha

XSR 900

847

242.000.000 won

1461

Xe đạp

Yamaha

XT660R

660

269.400.000đ

1462

Xe đạp

Yamaha

XT660ZA

660

269.000.000 đồng

1463

Xe đạp

Yamaha

XTZ125

123,6

30.000.000 won

1464

Xe đạp

Yamaha

XV 950 RACER

942

252.500.000 won

1465

Xe đạp

Yamaha

XV250P

248

236.000.000 won

1466

Xe đạp

Yamaha

XVS650

649

295.000.000 vnđ

1467

Xe đạp

Yamaha

XVS950A

942

252.500.000 won

1468

Xe đạp

Yamaha

XVZ13

1300

305.000.000 vnđ

1469

Xe đạp

Yamaha

XZ400

400

232.800.000

1470

Xe đạp

Yamaha

Y110SS

110

55.400.000 vnđ

1471

Xe đạp

Yamaha

Y125ZR

124,3

40.000.500.000 won

1472

Xe đạp

Yamaha

Yamaha 250

250

99.000.000 vnđ

1473

Xe đạp

Yamaha

Yamaha 400

400

232.800.000

1474

Xe đạp

Yamaha

Yamaha 900

891

259.000.000 vnđ

1475

Xe đạp

Yamaha

YB125SP

123,6

39.000.000 vnđ

1476

Xe đạp

Yamaha

YBR125

123

30.000.000 won

1477

Xe đạp

Yamaha

YBR250

249,3

130.000.000 won

1478

Xe đạp

Yamaha

YZF155

155.1

93.000.000 vnđ

1479

Xe đạp

Yamaha

YZF600R

600

295.000.000 vnđ

1480

Xe đạp

Yamaha

YZF-R1

998

254.000.000 won

1481

Xe đạp

Yamaha

YZF-R125

125

24.000.000 won

1482

Xe đạp

Yamaha

YZF-R15

149

110.000.000 won

1483

Xe đạp

Yamaha

YZF-R25

25

119.900.000

1484

Xe đạp

Yamaha

YZF-R6

599

204.000.000 won

1485

Xe đạp

Yamaha

Z110

113

22.500.000 vnđ

1486

Xe đạp

Yamaha

Z125

124

40.000.500.000 won

1487

Xe đạp

Yamaha

Zuma (YW125D)

125

77.000.000 won

1488

Xe đạp

Yamaha

ZY125T-3

125

40.000.500.000 won

1489

Xe đạp

YMT

LỰC 125

124

35.000.000 vnđ

Thông tin cần xem thêm: Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe máy Yamaha

Hình Ảnh về Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe máy Yamaha

Video về Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe máy Yamaha

Wiki về Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe máy Yamaha

Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe máy Yamaha

Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe máy Yamaha -

Biểu thuế trước bạ xe máy Yamaha mới nhất

in

style = "text-align: center">

Bảng giá xe Yamaha trước bạ 2019 mới nhất do Bộ Tài chính ban hành. Việc nộp thuế trước bạ xe máy sẽ chính thức có hiệu lực từ ngày 10 tháng 4 năm 2019. Vui lòng xem bảng giá. Lệ phí trước bạ xe máy Yamaha trong bài viết dưới đây của VnDoc.

1337

Xe đạp

Yamaha

125ZR

124,3

242.000.000 won

1338

Xe đạp

Yamaha

125ZR Super Sport

124,3

242.000.000 won

1339

Xe đạp

Yamaha

23B3

113

22.500.000 vnđ

1340

Xe đạp

Yamaha

Đại lộ (ZY125T-2)

125

40.000.000 won

1341

Xe đạp

Yamaha

Bianco 125 (XC 125VB)

125

43.500.000 won

1342

Xe đạp

Yamaha

sấm sét

941

275.000.000 vnđ

1343

Xe đạp

Yamaha

sấm sét

942

259.000.000 vnđ

1344

Xe đạp

Yamaha

BWS (YW125CB)

125

59.000.000 vnđ

1345

Xe đạp

Yamaha

C1063

1063

259.000.000 vnđ

1346

Xe đạp

Yamaha

C125Z

124

242.000.000 won

1347

Xe đạp

Yamaha

CP250

250

185.300.000 won

1348

Xe đạp

Yamaha

XÃ HỘI CYGNUS

124

40.000.000 won

1349

Xe đạp

Yamaha

CYGNUS X4V

124

40.000.000 won

1350

Xe đạp

Yamaha

Cygnus Z

125

40.000.000 won

1351

Xe đạp

Yamaha

DT125

123

43.500.000 won

1352

Xe đạp

Yamaha

NGƯỜI XÚI GIỤC

149

45.000.000 vnđ

1353

Xe đạp

Yamaha

F26N

600

300.000.000 đ

1354

Xe đạp

Yamaha

FAZER

153

54.400.000 won

1355

Xe đạp

Yamaha

FJ-09 (FJ09FC)

847

290.000.000 won

1356

Xe đạp

Yamaha

FJR1300

1300

305.000.000 vnđ

1357

Xe đạp

Yamaha

Lực lượng 125 (XC 125N)

124

70.000.000 won

1358

Xe đạp

Yamaha

FZ

149

56.200.000 VND

1359

Xe đạp

Yamaha

FX (FZ16)

153

80.000.000 vnđ

1360

Xe đạp

Yamaha

FZ-07 (FZ07FC)

689

240.500.000

1361

Xe đạp

Yamaha

FZ-09 (FZ09EC)

847

290.000.000 won

1362

Xe đạp

Yamaha

FZ1 FAZER

998

284.900.000

1363

Xe đạp

Yamaha

FZ150

149,8

67.500.000 đ

1364

Xe đạp

Yamaha

FZ150i

149,8

68.900.000

1365

Xe đạp

Yamaha

FZ16

153

80.000.000 vnđ

1366

Xe đạp

Yamaha

FZ-16S

153

80.000.000 vnđ

1367

Xe đạp

Yamaha

FZ1-Nữ

998

234.000.000 won

1368

Xe đạp

Yamaha

FZ25

249

58,3 triệu đồng

1369

Xe đạp

Yamaha

FZ6

600

300.000.000 đ

1370

Xe đạp

Yamaha

FZ8

779

363,500,000 VND

1371

Xe đạp

Yamaha

FZN150

249

58,3 triệu đồng

1372

Xe đạp

Yamaha

FZ-WORLD

153

70.000.000 won

1373

Xe đạp

Yamaha

FZ-WORLD

149

70.000.000 won

1374

Xe đạp

Yamaha

Hộp số

49

19.800.000 won

1375

Xe đạp

Yamaha

Đấu sĩ DX125

123,7

43.500.000 won

1376

Xe đạp

Yamaha

GPD150-A

155.1

82.000.000 won

1377

Xe đạp

Yamaha

GTR (BXC125)

124

40.000.000 won

1378

Xe đạp

Yamaha

J.O.G.

49

19.800.000 won

1379

Xe đạp

Yamaha

JUPITER MX KING

150

35.600.000 won

1380

Xe đạp

Yamaha

Jupiter MXKING 150

150

35.500.000 vnđ

1381

Xe đạp

Yamaha

JUPITER MXKING 150 MOVISTAR

150

37.000.000 won

1382

Xe đạp

Yamaha

JYM125

123,7

22.000.000 vnđ

1383

Xe đạp

Yamaha

Đức vua Bhumibol Adulyadej

152

60.000.000 vnđ

1384

Xe đạp

Yamaha

Majesty YP250

249

185.300.000 won

1385

Xe đạp

Yamaha

MAXAM CP250

249

150.000.000 vnđ

1386

Xe đạp

Yamaha

MIO 125GTX

124,9

22.200.000 won

1387

Xe đạp

Yamaha

M-SLAZ

150

105.000.000 vnđ

1388

Xe đạp

Yamaha

MT-03

320,6

139.000.000 vnđ

1389

Xe đạp

Yamaha

MT-03

660

416.000.000 won

1390

Xe đạp

Yamaha

MT-03

302,6

139.000.000 vnđ

1391

Xe đạp

Yamaha

MT09

847

299.000.000 vnđ

1392

Xe đạp

Yamaha

MT-09 ABS

847

404.500.000

1393

Xe đạp

Yamaha

MT09A

847

404.500.000

1394

Xe đạp

Yamaha

MT-09SP ABS

847

276.000.000 won

1395

Xe đạp

Yamaha

MT-10 ABS

1000

404.500.000

1396

Xe đạp

Yamaha

MTN 320

320

139.500.000 won

1397

Xe đạp

Yamaha

MX King 150

149,79

35.000.000 vnđ

1398

Xe đạp

Yamaha

CYGNUS X125 mới (NXC 125K)

124,9

39.000.000 vnđ

1399

Xe đạp

Yamaha

NMAX 155 ABS

155.1

50.000.000 đ

1400

Xe đạp

Yamaha

NM-X

155.1

80.000.000 vnđ

1401

Xe đạp

Yamaha

Nouveau 5P11

132,6

36.000.000 won

1402

Xe đạp

Yamaha

R1

998

380.000.000 won

1403

Xe đạp

Yamaha

R15

149

118.000.000 won

1404

Xe đạp

Yamaha

R15

155.1

80.000.000 vnđ

1405

Xe đạp

Yamaha

R15 phim sao

155.1

80.000.000 vnđ

1406

Xe đạp

Yamaha

R25

249

119.900.000

1407

Xe đạp

Yamaha

R3

321

139.000.000 vnđ

1408

Xe đạp

Yamaha

R6

599

295.000.000 vnđ

1409

Xe đạp

Yamaha

mặn

998

254.000.000 won

1410

Xe đạp

Yamaha

ROAD STAR Silverado

1670

535.500.000

1411

Xe đạp

Yamaha

Ngôi sao hoàng gia

1300

305.000.000 vnđ

1412

Xe đạp

Yamaha

Ruby FY100T-8

101,8

20.000.000 won

1413

Xe đạp

Yamaha

SDR

195

70.000.000 won

1414

Xe đạp

Yamaha

Seoul GT 125

125

35.500.000 vnđ

1415

Xe đạp

Yamaha

SPARK RX 135i

134.4

66.000.000 won

1416

Xe đạp

Yamaha

SPARKZ

110.3

60.000.000 vnđ

1417

Xe đạp

Yamaha

SPEEDMX

120

51.500.000 vnđ

1418

Xe đạp

Yamaha

SR400

399

240.000.000 won

1419

Xe đạp

Yamaha

SRX 400

399

240.000.000 won

1420

Xe đạp

Yamaha

SS

110

55.400.000 vnđ

1421

Xe đạp

Yamaha

SAO XV19SXCR

1854

535.500.000

1422

Xe đạp

Yamaha

Stryker

1304

30.500.000 won

1423

Xe đạp

Yamaha

Super Tenere (XTZ12B (C))

1199

252.500.000 won

1424

Xe đạp

Yamaha

Tenere

660

182.000.000 đồng

1425

Xe đạp

Yamaha

TFX

149,8

75.200.000 won

1426

Xe đạp

Yamaha

Tiara

120

43.500.000 won

1427

Xe đạp

Yamaha

T-Max (XP500)

499

232.800.000

1428

Xe đạp

Yamaha

T-Max (XP500A)

530

275.000.000 vnđ

1429

Xe đạp

Yamaha

T-Max 530 (XP500A)

530

232.800.000

1430

Xe đạp

Yamaha

T-MAX ABS

530

482.000.000 won

1431

Xe đạp

Yamaha

TRACER 900

847

242.000.000 won

1432

Xe đạp

Yamaha

TRICITY 125

124

176.000.000 won

1433

Xe đạp

Yamaha

Vestar 1300

1304

252.500.000 won

1434

Xe đạp

Yamaha

Vestar 1300 Tourer

1304

252.500.000 won

1435

Xe đạp

Yamaha

vino

49

25.500.000 vnđ

1436

Xe đạp

Yamaha

vino

49,5

45.000.000 vnđ

1437

Xe đạp

Yamaha

Vino 125

125

22.200.000 won

1438

Xe đạp

Yamaha

Virago

125

50.000.000 đ

1439

Xe đạp

Yamaha

Virago

399

240.000.000 won

1440

Xe đạp

Yamaha

Virago

749

295.000.000 vnđ

1441

Xe đạp

Yamaha

Viraco (XV250W1 (C))

249

99.000.000 vnđ

1442

Xe đạp

Yamaha

Trinh nữ

398

240.000.000 won

1443

Xe đạp

Yamaha

VIXION MOVISTAR

149,8

56.200.000 VND

1444

Xe đạp

Yamaha

VIIXION RẺ

155.1

48.600.000 won

1445

Xe đạp

Yamaha

VMAX

1679

535.500.000

1446

Xe đạp

Yamaha

V-MAX

1679

535.500.000

1447

Xe đạp

Yamaha

V-MAX

1998

265.500.000 won

1448

Xe đạp

Yamaha

VOX Deluxe

49

19.800.000 won

1449

Xe đạp

Yamaha

VOX XF50D

49

18.000.000 đồng

1450

Xe đạp

Yamaha

V Star (XVS65W)

649

182.000.000 đồng

1451

Xe đạp

Yamaha

We Star Classic (XVS65AW / ATW)

649

182.000.000 đồng

1452

Xe đạp

Yamaha

V-Star 1100

1063

252.500.000 won

1453

Xe đạp

Yamaha

WR450F

450

240.000.000 won

1454

Xe đạp

Yamaha

X-1 (JT110)

110.3

23.200.000 won

1455

Xe đạp

Yamaha

XABRE

149,8

100.000.000 đ

1456

Xe đạp

Yamaha

XABER 150

149,8

59.000.000 vnđ

1457

Xe đạp

Yamaha

XJ6

600

182.000.000 đồng

1458

Xe đạp

Yamaha

XJR400

399

240.000.000 won

1459

Xe đạp

Yamaha

XP 500A (TMAX)

530

425.000.000 vnđ

1460

Xe đạp

Yamaha

XSR 900

847

242.000.000 won

1461

Xe đạp

Yamaha

XT660R

660

269.400.000đ

1462

Xe đạp

Yamaha

XT660ZA

660

269.000.000 đồng

1463

Xe đạp

Yamaha

XTZ125

123,6

30.000.000 won

1464

Xe đạp

Yamaha

XV 950 RACER

942

252.500.000 won

1465

Xe đạp

Yamaha

XV250P

248

236.000.000 won

1466

Xe đạp

Yamaha

XVS650

649

295.000.000 vnđ

1467

Xe đạp

Yamaha

XVS950A

942

252.500.000 won

1468

Xe đạp

Yamaha

XVZ13

1300

305.000.000 vnđ

1469

Xe đạp

Yamaha

XZ400

400

232.800.000

1470

Xe đạp

Yamaha

Y110SS

110

55.400.000 vnđ

1471

Xe đạp

Yamaha

Y125ZR

124,3

40.000.500.000 won

1472

Xe đạp

Yamaha

Yamaha 250

250

99.000.000 vnđ

1473

Xe đạp

Yamaha

Yamaha 400

400

232.800.000

1474

Xe đạp

Yamaha

Yamaha 900

891

259.000.000 vnđ

1475

Xe đạp

Yamaha

YB125SP

123,6

39.000.000 vnđ

1476

Xe đạp

Yamaha

YBR125

123

30.000.000 won

1477

Xe đạp

Yamaha

YBR250

249,3

130.000.000 won

1478

Xe đạp

Yamaha

YZF155

155.1

93.000.000 vnđ

1479

Xe đạp

Yamaha

YZF600R

600

295.000.000 vnđ

1480

Xe đạp

Yamaha

YZF-R1

998

254.000.000 won

1481

Xe đạp

Yamaha

YZF-R125

125

24.000.000 won

1482

Xe đạp

Yamaha

YZF-R15

149

110.000.000 won

1483

Xe đạp

Yamaha

YZF-R25

25

119.900.000

1484

Xe đạp

Yamaha

YZF-R6

599

204.000.000 won

1485

Xe đạp

Yamaha

Z110

113

22.500.000 vnđ

1486

Xe đạp

Yamaha

Z125

124

40.000.500.000 won

1487

Xe đạp

Yamaha

Zuma (YW125D)

125

77.000.000 won

1488

Xe đạp

Yamaha

ZY125T-3

125

40.000.500.000 won

1489

Xe đạp

YMT

LỰC 125

124

35.000.000 vnđ

[rule_{ruleNumber}]

Bạn thấy bài viết Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe máy Yamaha có giải quyết đươc vấn đề bạn tìm hiểu không?, nếu  không hãy comment góp ý thêm về Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe máy Yamaha bên dưới để https://hubm.edu.vn/ có thể chỉnh sửa & cải thiện nội dung tốt hơn cho độc giả nhé! Cám ơn bạn đã ghé thăm Website ĐH KD & CN Hà Nội

Nguồn: ĐH KD & CN Hà Nội
Chuyên mục: Kiến thức chung

#Bảng #giá #tính #lệ #phí #trước #bạ #máy #Yamaha

Xem thêm bài viết hay:  Tìm m để hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R

ĐH KD & CN Hà Nội

Trường Đại học Quản lý và Kinh doanh Hà nội là một trường dân lập, thuộc Hội Khoa học Kinh tế Việt Nam, được phép thành lập theo Quyết định số 405/TTg, ngày 15/6/1996 của Thủ tướng Chính phủ. Trường chịu sự quản lý Nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Hệ thống văn bằng của Trường nằm trong hệ thống văn bằng quốc gia. Ngày 15/09/2006 Thủ tướng Chính phủ đã ra quyết định số 750/QĐ-TTg về việc đổi tên trường thành Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button