Giáo Dục

Đề kiểm tra 1 tiết Hóa 10 Chương 6 – Đề 9

Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa 10 Chương 6 – Đề 9

CHỦ ĐỀ

Câu hỏi 1. Cho 1,42 gam hỗn hợp gồm CaCO3 và MgCO3 phản ứng với dung dịch HCl dư. Khí sinh ra được dẫn vào dung dịch chứa 0,0225 mol Ba (OH)2. Lọc bỏ kết tủa, thu được H2VÌ THẾ4 vào gia đình2Lọc để O phản ứng hoàn toàn với Ba (OH)2 dư tạo thành 1,7475 gam kết tủa. Khối lượng CaCO2 trong hỗn hợp đầu tiên là

A. 1,42 gam

B. 1 gam

C. 0,42 gam

D. Các câu trả lời khác

Câu 2. Khi thu O. khí ga2 Trong phòng thí nghiệm, những điều sau đây có thể được thu thập là đúng nhất:


A. Đẩy không khí và lật ngược bình

B. Tất cả đều đúng

C. Đẩy nước

D. Đẩy không khí và lật ngược bình

Câu 3. Cho sơ đồ phản ứng hóa học: H2S + Cl2 + BẠN BÈ2O2VÌ THẾ4 + HCl. Câu nào sau đây diễn tả đúng vai trò của các chất trong phản ứng trên?

A. HỌ2O là chất khử, Cl2 là một chất oxy hóa

B. GIA ĐÌNH2S là chất oxi hóa, Cl2 là một chất khử

C. GIA ĐÌNH2S là chất khử, Cl2 là một chất oxy hóa

D. GIA ĐÌNH2O là chất oxi hóa, H2S là chất khử

Câu 4. Có 3 dung dịch HCl, NaOH, H2VÌ THẾ4 bẩn thỉu. Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt ba dung dịch là:

A. Nhôm

B. Na2CO3;

C. BaCO3;

D. quỳ tím

Câu hỏi 5. Cho phương trình phản ứng: Zn + H2VÌ THẾ4 đặc biệt -> ZnSO4 + VẬY2 + BẠN BÈ2O. Các hệ số của phương trình lần lượt là:

A. 2, 3, 2, 1, 3

B. 1, 3, 1, 2, 1

C. 1, 2, 1, 1, 2

D. 2, 4, 2, 2, 4

Câu 6. Các nguyên tố oxi, ozon và lưu huỳnh đều là các chất:

A. Có tính khử

B. Tính oxi hoá mạnh

C. Có tính oxi hoá và tính khử

D. Chỉ có tính oxi hóa

Câu 7. Câu nào sau đây sai

A. Trong nhóm VIA, từ O đến Te tính kim loại tăng lên, đồng thời tính phi kim loại giảm dần.

BS vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

C. Oxi tác dụng được với tất cả các kim loại và á kim

D. Ozon là chất oxi hóa mạnh hơn oxi

Câu 8. Khẳng định nào sau đây là đúng:

A. VẬY2 và vì thế3 tất cả chúng đều tan chảy tốt trong HỌ2O và tác dụng mạnh lên H2O tạo ra axit

B. VẬY2 và vì thế3 đều là khí có mùi gây sốc

C. VẬY2 và vì thế3 Cả hai đều có thể thể hiện tính oxi hóa và tính khử

D. VẬY2 và vì thế3 tất cả đều là oxit axit

Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất X bằng lượng oxi vừa đủ tạo ra hỗn hợp khí CO là2 và vì thế2 có tỷ trọng tương đối so với hydro là 28,667. Phân tử khối của X là 76. Hợp chất X có công thức phân tử là:

A. CS

B. CS2;

C. Các câu trả lời khác

D. CSO2;

Câu 10. Cho hai khí O2 đi vào3có thể nhận biết các khí trên bằng:

A. Dùng tro để đốt cháy một nửa

B. Cả ba phương án trên

C. Dùng giấy tẩm dung dịch KI và hồ tinh bột

D. Dùng giấy tẩm dung dịch iot và hồ tinh bột

Câu 11. Cho các chất sau:

1. Cu;

2. NaOH;

3. Al;

4. ZnO;

5. HCl;

6. C. GIA ĐÌNH2VÌ THẾ4

Chất nào sau đây có tác dụng đặc biệt?

A. 1,2,4,6

Trái bóng

C. 1,2,3,4,6

D. 2,3,4,5

Câu 12. Cho phương trình phản ứng: Al + H2VÌ THẾ4 đặc biệt -> Al2(VÌ THẾ)4)3 + S + HIM2Ô.

Các hệ số của phương trình lần lượt là:

A. 2, 5, 1, 2, 5

B. 2, 6, 1, 3, 6

C. 2, 4, 1, 1, 4

D. 4, 7, 2, 1, 7

Câu 13. Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít khí H2S (ở đkc) rồi cho toàn bộ sản phẩm sinh ra vào 50 ml dung dịch NaOH 25% (d = 1,28). Khối lượng muối tạo thành là:

A. 41,6 gam

B. 42,97 gam

C. 8,96 gam

D. Các câu trả lời khác

Câu 14. Số oxi hóa của S trong hợp chất Na2S2O3 được:

A. +1

B. +2

C. +4

D. +6

Câu 15. Đun nóng hỗn hợp S gồm 6,4 gam với 1,3 gam Zn trong ống kín. Khối lượng các chất thu được sau phản ứng là:

A. ZnS (m = 1,94 g) và S du (m = 5,76 g)

B. ZnS (m = 1,49 g) và S dư (m = 6,21 g)

C. ZnS (m = 5,76g) và S dư (m = 1,94g)

D. Các câu trả lời khác

Câu 16. Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. X là nguyên tố nào trong bảng tuần hoàn?

A. O2;

B. SẼ

C. Te

D. Se

Câu 17. Khí nào sau đây có thể cùng tồn tại ở nhiệt độ thường?

A. HỌ2S và O2;

B. VẬY2 và họ2S ;

C. VẬY2 đi vào2;

D. VẬY2 và một chút KHỔNG LỒ2O

Câu 18. Trong các hợp chất S có thể tồn tại số hóa nào sau đây

A. – 2; +2; + 4; + 6

B. – 2; 0; + 4; + 6

C. 2; 4; 6

D. – 2; + 4; + 6

Câu 19. Cho sản phẩm tạo thành khi đun nóng hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 1,6 gam bột S vào dung dịch HCl dư thì thu được V lít hỗn hợp khí (dktc). V có giá trị là:

A. 11,2 lít

B. 5,6 lít

C. 2,24 lít

D. 3,36 lít

Câu 20. Ôxy và ôzôn là hai dạng thù hình vì:

A. Cùng một nguyên tố được cấu tạo bởi cùng một nguyên tố

B. Chúng có công thức phân tử khác nhau

C. Chúng có công thức cấu tạo khác nhau

D. Chúng có khối lượng khác nhau

Câu 21. Cho 855 g dung dịch Ba (OH)2 10% vào 200g dung dịch H2VÌ THẾ4. Lọc để loại bỏ kết tủa. Để trung hoà nước lọc cần dùng 125 ml dung dịch NaOH 25%, d = 1,28. C% của HỌ2VÌ THẾ4 ban đầu là:

A. 50%

B. 49%

C. 60%

D. Các câu trả lời khác

Câu 22. Một hỗn hợp khí gồm oxi và ozon có tỉ khối hơi so với H.2 là 18. Tỉ số thể tích VO2 : VẼ TRANHO3 được

A. 1: 2

B. 1: 3

C. 1: 1

D. 3: 1

Câu 23. Trong công nghiệp, chúng ta có thể tạo ra oxy bằng

A. KClO. phân hủy3 với MnO. chất xúc tác2;

B. Sự điện li H2O

C. Sự phân hủy của KMnO4;

D. Sự phân hủy HO2O2;

Câu 24. Đốt cháy hoàn toàn 6,8 hợp chất X thu được 3,6 gam H2O và 12,8 lít SO. khí ga2 (dktc). Hợp chất X có công thức phân tử là:

A. HỌ2S2;

B. Các câu trả lời khác

C. GIA ĐÌNH2S;

D. GIA ĐÌNH2VÌ THẾ3;

Câu 25. Khi pha loãng axit H2VÌ THẾ4 đặc biệt không dành cho CHÚNG2O từ từ vào axit rất nguy hiểm vì:

A. HỌ2VÌ THẾ4 hòa tan trong HO2O tỏa ra một nhiệt lượng lớn

B. GIA ĐÌNH2VÌ THẾ4 Chất rắn dễ bay hơi

C. GIA ĐÌNH2VÌ THẾ4 hòa tan trong HO2O và phản ứng với H2O

D. GIA ĐÌNH2VÌ THẾ4 Chất oxi hóa mạnh sẽ oxi hóa H2O tạo ra oxy

Câu 26. Cho 6,4 gam Cu phản ứng hoàn toàn với dH. dung dịch2VÌ THẾ4 thì thu được V lít SO2 (dktc). Giá trị của V là:

A. 3,36 lít

B. 11,2 lít

C. Các câu trả lời khác

D. 2,24 lít

Câu 27. Đun nóng 11,2 gam Fe và 26 gam kẽm với lượng dư S. Sản phẩm thu được cho tan hết trong dung dịch HCl thì được V lít H. khí được giải phóng2S (dktc). V có giá trị là:

A. 11,2 lít

B. 13,44 lít

C. Các câu trả lời khác

D. 15,68 lít

Câu 28. Có thể sử dụng họ2VÌ THẾ4 Khí nào sau đây có thể ngưng tụ làm khô?

A. HỌ2S

B. CO2;

C. Tất cả các khí trên

D. NHỎ3;

Câu 29. Cho phương trình phản ứng: Mg + H2VÌ THẾ4 đặc biệt -> MgSO4 + S + HIM2Ô.

Các hệ số của phương trình lần lượt là:

A. 2, 3, 2, 1, 3

B. 1, 3, 1, 2, 1

C. 3, 4, 3, 1, 4

D. 3, 5, 3, 2, 5

Câu 30. Khí oxi không phản ứng với chất nào sau đây?

A. Zn

B. SẼ

C. Clo

D. Fe

CÂU TRẢ LỜI

1. DỄ DÀNG 2 A 3. BỎ 4.A 5. tình yêu 6. BỎ 7. BỎ 8.C 9C 10.BELL
11.C 12. DỄ DÀNG 13.A 14. QUYỀN LỢI 15. DỄ DÀNG 16.C 17.A 18.C 19.BELL 20.A
21 VÀ HƠN NỮA 22. DỄ DÀNG 23.A 24.A 25.C 26.C 27. DỄ DÀNG 28.C 29.A 30.A

Đăng bởi: Trường ĐH KD & CN Hà Nội

Chuyên mục: Lớp 10, Hóa 10

Thông tin cần xem thêm:

Hình Ảnh về Đề kiểm tra 1 tiết Hóa 10 Chương 6 – Đề 9

Video về Đề kiểm tra 1 tiết Hóa 10 Chương 6 – Đề 9

Wiki về Đề kiểm tra 1 tiết Hóa 10 Chương 6 – Đề 9

Đề kiểm tra 1 tiết Hóa 10 Chương 6 – Đề 9

Đề kiểm tra 1 tiết Hóa 10 Chương 6 – Đề 9 -

Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa 10 Chương 6 - Đề 9

CHỦ ĐỀ

Câu hỏi 1. Cho 1,42 gam hỗn hợp gồm CaCO3 và MgCO3 phản ứng với dung dịch HCl dư. Khí sinh ra được dẫn vào dung dịch chứa 0,0225 mol Ba (OH)2. Lọc bỏ kết tủa, thu được H2VÌ THẾ4 vào gia đình2Lọc để O phản ứng hoàn toàn với Ba (OH)2 dư tạo thành 1,7475 gam kết tủa. Khối lượng CaCO2 trong hỗn hợp đầu tiên là

A. 1,42 gam

B. 1 gam

C. 0,42 gam

D. Các câu trả lời khác

Câu 2. Khi thu O. khí ga2 Trong phòng thí nghiệm, những điều sau đây có thể được thu thập là đúng nhất:


A. Đẩy không khí và lật ngược bình

B. Tất cả đều đúng

C. Đẩy nước

D. Đẩy không khí và lật ngược bình

Câu 3. Cho sơ đồ phản ứng hóa học: H2S + Cl2 + BẠN BÈ2O2VÌ THẾ4 + HCl. Câu nào sau đây diễn tả đúng vai trò của các chất trong phản ứng trên?

A. HỌ2O là chất khử, Cl2 là một chất oxy hóa

B. GIA ĐÌNH2S là chất oxi hóa, Cl2 là một chất khử

C. GIA ĐÌNH2S là chất khử, Cl2 là một chất oxy hóa

D. GIA ĐÌNH2O là chất oxi hóa, H2S là chất khử

Câu 4. Có 3 dung dịch HCl, NaOH, H2VÌ THẾ4 bẩn thỉu. Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt ba dung dịch là:

A. Nhôm

B. Na2CO3;

C. BaCO3;

D. quỳ tím

Câu hỏi 5. Cho phương trình phản ứng: Zn + H2VÌ THẾ4 đặc biệt -> ZnSO4 + VẬY2 + BẠN BÈ2O. Các hệ số của phương trình lần lượt là:

A. 2, 3, 2, 1, 3

B. 1, 3, 1, 2, 1

C. 1, 2, 1, 1, 2

D. 2, 4, 2, 2, 4

Câu 6. Các nguyên tố oxi, ozon và lưu huỳnh đều là các chất:

A. Có tính khử

B. Tính oxi hoá mạnh

C. Có tính oxi hoá và tính khử

D. Chỉ có tính oxi hóa

Câu 7. Câu nào sau đây sai

A. Trong nhóm VIA, từ O đến Te tính kim loại tăng lên, đồng thời tính phi kim loại giảm dần.

BS vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

C. Oxi tác dụng được với tất cả các kim loại và á kim

D. Ozon là chất oxi hóa mạnh hơn oxi

Câu 8. Khẳng định nào sau đây là đúng:

A. VẬY2 và vì thế3 tất cả chúng đều tan chảy tốt trong HỌ2O và tác dụng mạnh lên H2O tạo ra axit

B. VẬY2 và vì thế3 đều là khí có mùi gây sốc

C. VẬY2 và vì thế3 Cả hai đều có thể thể hiện tính oxi hóa và tính khử

D. VẬY2 và vì thế3 tất cả đều là oxit axit

Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất X bằng lượng oxi vừa đủ tạo ra hỗn hợp khí CO là2 và vì thế2 có tỷ trọng tương đối so với hydro là 28,667. Phân tử khối của X là 76. Hợp chất X có công thức phân tử là:

A. CS

B. CS2;

C. Các câu trả lời khác

D. CSO2;

Câu 10. Cho hai khí O2 đi vào3có thể nhận biết các khí trên bằng:

A. Dùng tro để đốt cháy một nửa

B. Cả ba phương án trên

C. Dùng giấy tẩm dung dịch KI và hồ tinh bột

D. Dùng giấy tẩm dung dịch iot và hồ tinh bột

Câu 11. Cho các chất sau:

1. Cu;

2. NaOH;

3. Al;

4. ZnO;

5. HCl;

6. C. GIA ĐÌNH2VÌ THẾ4

Chất nào sau đây có tác dụng đặc biệt?

A. 1,2,4,6

Trái bóng

C. 1,2,3,4,6

D. 2,3,4,5

Câu 12. Cho phương trình phản ứng: Al + H2VÌ THẾ4 đặc biệt -> Al2(VÌ THẾ)4)3 + S + HIM2Ô.

Các hệ số của phương trình lần lượt là:

A. 2, 5, 1, 2, 5

B. 2, 6, 1, 3, 6

C. 2, 4, 1, 1, 4

D. 4, 7, 2, 1, 7

Câu 13. Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít khí H2S (ở đkc) rồi cho toàn bộ sản phẩm sinh ra vào 50 ml dung dịch NaOH 25% (d = 1,28). Khối lượng muối tạo thành là:

A. 41,6 gam

B. 42,97 gam

C. 8,96 gam

D. Các câu trả lời khác

Câu 14. Số oxi hóa của S trong hợp chất Na2S2O3 được:

A. +1

B. +2

C. +4

D. +6

Câu 15. Đun nóng hỗn hợp S gồm 6,4 gam với 1,3 gam Zn trong ống kín. Khối lượng các chất thu được sau phản ứng là:

A. ZnS (m = 1,94 g) và S du (m = 5,76 g)

B. ZnS (m = 1,49 g) và S dư (m = 6,21 g)

C. ZnS (m = 5,76g) và S dư (m = 1,94g)

D. Các câu trả lời khác

Câu 16. Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. X là nguyên tố nào trong bảng tuần hoàn?

A. O2;

B. SẼ

C. Te

D. Se

Câu 17. Khí nào sau đây có thể cùng tồn tại ở nhiệt độ thường?

A. HỌ2S và O2;

B. VẬY2 và họ2S ;

C. VẬY2 đi vào2;

D. VẬY2 và một chút KHỔNG LỒ2O

Câu 18. Trong các hợp chất S có thể tồn tại số hóa nào sau đây

A. - 2; +2; + 4; + 6

B. - 2; 0; + 4; + 6

C. 2; 4; 6

D. - 2; + 4; + 6

Câu 19. Cho sản phẩm tạo thành khi đun nóng hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 1,6 gam bột S vào dung dịch HCl dư thì thu được V lít hỗn hợp khí (dktc). V có giá trị là:

A. 11,2 lít

B. 5,6 lít

C. 2,24 lít

D. 3,36 lít

Câu 20. Ôxy và ôzôn là hai dạng thù hình vì:

A. Cùng một nguyên tố được cấu tạo bởi cùng một nguyên tố

B. Chúng có công thức phân tử khác nhau

C. Chúng có công thức cấu tạo khác nhau

D. Chúng có khối lượng khác nhau

Câu 21. Cho 855 g dung dịch Ba (OH)2 10% vào 200g dung dịch H2VÌ THẾ4. Lọc để loại bỏ kết tủa. Để trung hoà nước lọc cần dùng 125 ml dung dịch NaOH 25%, d = 1,28. C% của HỌ2VÌ THẾ4 ban đầu là:

A. 50%

B. 49%

C. 60%

D. Các câu trả lời khác

Câu 22. Một hỗn hợp khí gồm oxi và ozon có tỉ khối hơi so với H.2 là 18. Tỉ số thể tích VO2 : VẼ TRANHO3 được

A. 1: 2

B. 1: 3

C. 1: 1

D. 3: 1

Câu 23. Trong công nghiệp, chúng ta có thể tạo ra oxy bằng

A. KClO. phân hủy3 với MnO. chất xúc tác2;

B. Sự điện li H2O

C. Sự phân hủy của KMnO4;

D. Sự phân hủy HO2O2;

Câu 24. Đốt cháy hoàn toàn 6,8 hợp chất X thu được 3,6 gam H2O và 12,8 lít SO. khí ga2 (dktc). Hợp chất X có công thức phân tử là:

A. HỌ2S2;

B. Các câu trả lời khác

C. GIA ĐÌNH2S;

D. GIA ĐÌNH2VÌ THẾ3;

Câu 25. Khi pha loãng axit H2VÌ THẾ4 đặc biệt không dành cho CHÚNG2O từ từ vào axit rất nguy hiểm vì:

A. HỌ2VÌ THẾ4 hòa tan trong HO2O tỏa ra một nhiệt lượng lớn

B. GIA ĐÌNH2VÌ THẾ4 Chất rắn dễ bay hơi

C. GIA ĐÌNH2VÌ THẾ4 hòa tan trong HO2O và phản ứng với H2O

D. GIA ĐÌNH2VÌ THẾ4 Chất oxi hóa mạnh sẽ oxi hóa H2O tạo ra oxy

Câu 26. Cho 6,4 gam Cu phản ứng hoàn toàn với dH. dung dịch2VÌ THẾ4 thì thu được V lít SO2 (dktc). Giá trị của V là:

A. 3,36 lít

B. 11,2 lít

C. Các câu trả lời khác

D. 2,24 lít

Câu 27. Đun nóng 11,2 gam Fe và 26 gam kẽm với lượng dư S. Sản phẩm thu được cho tan hết trong dung dịch HCl thì được V lít H. khí được giải phóng2S (dktc). V có giá trị là:

A. 11,2 lít

B. 13,44 lít

C. Các câu trả lời khác

D. 15,68 lít

Câu 28. Có thể sử dụng họ2VÌ THẾ4 Khí nào sau đây có thể ngưng tụ làm khô?

A. HỌ2S

B. CO2;

C. Tất cả các khí trên

D. NHỎ3;

Câu 29. Cho phương trình phản ứng: Mg + H2VÌ THẾ4 đặc biệt -> MgSO4 + S + HIM2Ô.

Các hệ số của phương trình lần lượt là:

A. 2, 3, 2, 1, 3

B. 1, 3, 1, 2, 1

C. 3, 4, 3, 1, 4

D. 3, 5, 3, 2, 5

Câu 30. Khí oxi không phản ứng với chất nào sau đây?

A. Zn

B. SẼ

C. Clo

D. Fe

CÂU TRẢ LỜI

1. DỄ DÀNG 2 A 3. BỎ 4.A 5. tình yêu 6. BỎ 7. BỎ 8.C 9C 10.BELL
11.C 12. DỄ DÀNG 13.A 14. QUYỀN LỢI 15. DỄ DÀNG 16.C 17.A 18.C 19.BELL 20.A
21 VÀ HƠN NỮA 22. DỄ DÀNG 23.A 24.A 25.C 26.C 27. DỄ DÀNG 28.C 29.A 30.A

Đăng bởi: Trường ĐH KD & CN Hà Nội

Chuyên mục: Lớp 10, Hóa 10

[rule_{ruleNumber}]

Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa 10 Chương 6 – Đề 9

CHỦ ĐỀ

Câu hỏi 1. Cho 1,42 gam hỗn hợp gồm CaCO3 và MgCO3 phản ứng với dung dịch HCl dư. Khí sinh ra được dẫn vào dung dịch chứa 0,0225 mol Ba (OH)2. Lọc bỏ kết tủa, thu được H2VÌ THẾ4 vào gia đình2Lọc để O phản ứng hoàn toàn với Ba (OH)2 dư tạo thành 1,7475 gam kết tủa. Khối lượng CaCO2 trong hỗn hợp đầu tiên là

A. 1,42 gam

B. 1 gam

C. 0,42 gam

D. Các câu trả lời khác

Câu 2. Khi thu O. khí ga2 Trong phòng thí nghiệm, những điều sau đây có thể được thu thập là đúng nhất:


A. Đẩy không khí và lật ngược bình

B. Tất cả đều đúng

C. Đẩy nước

D. Đẩy không khí và lật ngược bình

Câu 3. Cho sơ đồ phản ứng hóa học: H2S + Cl2 + BẠN BÈ2O2VÌ THẾ4 + HCl. Câu nào sau đây diễn tả đúng vai trò của các chất trong phản ứng trên?

A. HỌ2O là chất khử, Cl2 là một chất oxy hóa

B. GIA ĐÌNH2S là chất oxi hóa, Cl2 là một chất khử

C. GIA ĐÌNH2S là chất khử, Cl2 là một chất oxy hóa

D. GIA ĐÌNH2O là chất oxi hóa, H2S là chất khử

Câu 4. Có 3 dung dịch HCl, NaOH, H2VÌ THẾ4 bẩn thỉu. Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt ba dung dịch là:

A. Nhôm

B. Na2CO3;

C. BaCO3;

D. quỳ tím

Câu hỏi 5. Cho phương trình phản ứng: Zn + H2VÌ THẾ4 đặc biệt -> ZnSO4 + VẬY2 + BẠN BÈ2O. Các hệ số của phương trình lần lượt là:

A. 2, 3, 2, 1, 3

B. 1, 3, 1, 2, 1

C. 1, 2, 1, 1, 2

D. 2, 4, 2, 2, 4

Câu 6. Các nguyên tố oxi, ozon và lưu huỳnh đều là các chất:

A. Có tính khử

B. Tính oxi hoá mạnh

C. Có tính oxi hoá và tính khử

D. Chỉ có tính oxi hóa

Câu 7. Câu nào sau đây sai

A. Trong nhóm VIA, từ O đến Te tính kim loại tăng lên, đồng thời tính phi kim loại giảm dần.

BS vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

C. Oxi tác dụng được với tất cả các kim loại và á kim

D. Ozon là chất oxi hóa mạnh hơn oxi

Câu 8. Khẳng định nào sau đây là đúng:

A. VẬY2 và vì thế3 tất cả chúng đều tan chảy tốt trong HỌ2O và tác dụng mạnh lên H2O tạo ra axit

B. VẬY2 và vì thế3 đều là khí có mùi gây sốc

C. VẬY2 và vì thế3 Cả hai đều có thể thể hiện tính oxi hóa và tính khử

D. VẬY2 và vì thế3 tất cả đều là oxit axit

Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất X bằng lượng oxi vừa đủ tạo ra hỗn hợp khí CO là2 và vì thế2 có tỷ trọng tương đối so với hydro là 28,667. Phân tử khối của X là 76. Hợp chất X có công thức phân tử là:

A. CS

B. CS2;

C. Các câu trả lời khác

D. CSO2;

Câu 10. Cho hai khí O2 đi vào3có thể nhận biết các khí trên bằng:

A. Dùng tro để đốt cháy một nửa

B. Cả ba phương án trên

C. Dùng giấy tẩm dung dịch KI và hồ tinh bột

D. Dùng giấy tẩm dung dịch iot và hồ tinh bột

Câu 11. Cho các chất sau:

1. Cu;

2. NaOH;

3. Al;

4. ZnO;

5. HCl;

6. C. GIA ĐÌNH2VÌ THẾ4

Chất nào sau đây có tác dụng đặc biệt?

A. 1,2,4,6

Trái bóng

C. 1,2,3,4,6

D. 2,3,4,5

Câu 12. Cho phương trình phản ứng: Al + H2VÌ THẾ4 đặc biệt -> Al2(VÌ THẾ)4)3 + S + HIM2Ô.

Các hệ số của phương trình lần lượt là:

A. 2, 5, 1, 2, 5

B. 2, 6, 1, 3, 6

C. 2, 4, 1, 1, 4

D. 4, 7, 2, 1, 7

Câu 13. Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít khí H2S (ở đkc) rồi cho toàn bộ sản phẩm sinh ra vào 50 ml dung dịch NaOH 25% (d = 1,28). Khối lượng muối tạo thành là:

A. 41,6 gam

B. 42,97 gam

C. 8,96 gam

D. Các câu trả lời khác

Câu 14. Số oxi hóa của S trong hợp chất Na2S2O3 được:

A. +1

B. +2

C. +4

D. +6

Câu 15. Đun nóng hỗn hợp S gồm 6,4 gam với 1,3 gam Zn trong ống kín. Khối lượng các chất thu được sau phản ứng là:

A. ZnS (m = 1,94 g) và S du (m = 5,76 g)

B. ZnS (m = 1,49 g) và S dư (m = 6,21 g)

C. ZnS (m = 5,76g) và S dư (m = 1,94g)

D. Các câu trả lời khác

Câu 16. Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. X là nguyên tố nào trong bảng tuần hoàn?

A. O2;

B. SẼ

C. Te

D. Se

Câu 17. Khí nào sau đây có thể cùng tồn tại ở nhiệt độ thường?

A. HỌ2S và O2;

B. VẬY2 và họ2S ;

C. VẬY2 đi vào2;

D. VẬY2 và một chút KHỔNG LỒ2O

Câu 18. Trong các hợp chất S có thể tồn tại số hóa nào sau đây

A. – 2; +2; + 4; + 6

B. – 2; 0; + 4; + 6

C. 2; 4; 6

D. – 2; + 4; + 6

Câu 19. Cho sản phẩm tạo thành khi đun nóng hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 1,6 gam bột S vào dung dịch HCl dư thì thu được V lít hỗn hợp khí (dktc). V có giá trị là:

A. 11,2 lít

B. 5,6 lít

C. 2,24 lít

D. 3,36 lít

Câu 20. Ôxy và ôzôn là hai dạng thù hình vì:

A. Cùng một nguyên tố được cấu tạo bởi cùng một nguyên tố

B. Chúng có công thức phân tử khác nhau

C. Chúng có công thức cấu tạo khác nhau

D. Chúng có khối lượng khác nhau

Câu 21. Cho 855 g dung dịch Ba (OH)2 10% vào 200g dung dịch H2VÌ THẾ4. Lọc để loại bỏ kết tủa. Để trung hoà nước lọc cần dùng 125 ml dung dịch NaOH 25%, d = 1,28. C% của HỌ2VÌ THẾ4 ban đầu là:

A. 50%

B. 49%

C. 60%

D. Các câu trả lời khác

Câu 22. Một hỗn hợp khí gồm oxi và ozon có tỉ khối hơi so với H.2 là 18. Tỉ số thể tích VO2 : VẼ TRANHO3 được

A. 1: 2

B. 1: 3

C. 1: 1

D. 3: 1

Câu 23. Trong công nghiệp, chúng ta có thể tạo ra oxy bằng

A. KClO. phân hủy3 với MnO. chất xúc tác2;

B. Sự điện li H2O

C. Sự phân hủy của KMnO4;

D. Sự phân hủy HO2O2;

Câu 24. Đốt cháy hoàn toàn 6,8 hợp chất X thu được 3,6 gam H2O và 12,8 lít SO. khí ga2 (dktc). Hợp chất X có công thức phân tử là:

A. HỌ2S2;

B. Các câu trả lời khác

C. GIA ĐÌNH2S;

D. GIA ĐÌNH2VÌ THẾ3;

Câu 25. Khi pha loãng axit H2VÌ THẾ4 đặc biệt không dành cho CHÚNG2O từ từ vào axit rất nguy hiểm vì:

A. HỌ2VÌ THẾ4 hòa tan trong HO2O tỏa ra một nhiệt lượng lớn

B. GIA ĐÌNH2VÌ THẾ4 Chất rắn dễ bay hơi

C. GIA ĐÌNH2VÌ THẾ4 hòa tan trong HO2O và phản ứng với H2O

D. GIA ĐÌNH2VÌ THẾ4 Chất oxi hóa mạnh sẽ oxi hóa H2O tạo ra oxy

Câu 26. Cho 6,4 gam Cu phản ứng hoàn toàn với dH. dung dịch2VÌ THẾ4 thì thu được V lít SO2 (dktc). Giá trị của V là:

A. 3,36 lít

B. 11,2 lít

C. Các câu trả lời khác

D. 2,24 lít

Câu 27. Đun nóng 11,2 gam Fe và 26 gam kẽm với lượng dư S. Sản phẩm thu được cho tan hết trong dung dịch HCl thì được V lít H. khí được giải phóng2S (dktc). V có giá trị là:

A. 11,2 lít

B. 13,44 lít

C. Các câu trả lời khác

D. 15,68 lít

Câu 28. Có thể sử dụng họ2VÌ THẾ4 Khí nào sau đây có thể ngưng tụ làm khô?

A. HỌ2S

B. CO2;

C. Tất cả các khí trên

D. NHỎ3;

Câu 29. Cho phương trình phản ứng: Mg + H2VÌ THẾ4 đặc biệt -> MgSO4 + S + HIM2Ô.

Các hệ số của phương trình lần lượt là:

A. 2, 3, 2, 1, 3

B. 1, 3, 1, 2, 1

C. 3, 4, 3, 1, 4

D. 3, 5, 3, 2, 5

Câu 30. Khí oxi không phản ứng với chất nào sau đây?

A. Zn

B. SẼ

C. Clo

D. Fe

CÂU TRẢ LỜI

1. DỄ DÀNG 2 A 3. BỎ 4.A 5. tình yêu 6. BỎ 7. BỎ 8.C 9C 10.BELL
11.C 12. DỄ DÀNG 13.A 14. QUYỀN LỢI 15. DỄ DÀNG 16.C 17.A 18.C 19.BELL 20.A
21 VÀ HƠN NỮA 22. DỄ DÀNG 23.A 24.A 25.C 26.C 27. DỄ DÀNG 28.C 29.A 30.A

Đăng bởi: Trường ĐH KD & CN Hà Nội

Chuyên mục: Lớp 10, Hóa 10

Bạn thấy bài viết Đề kiểm tra 1 tiết Hóa 10 Chương 6 – Đề 9 có giải quyết đươc vấn đề bạn tìm hiểu không?, nếu  không hãy comment góp ý thêm về Đề kiểm tra 1 tiết Hóa 10 Chương 6 – Đề 9 bên dưới để https://hubm.edu.vn/ có thể chỉnh sửa & cải thiện nội dung tốt hơn cho độc giả nhé! Cám ơn bạn đã ghé thăm Website ĐH KD & CN Hà Nội

Nguồn: hubm.edu.vn

#Đề #kiểm #tra #tiết #Hóa #Chương #Đề

Xem thêm bài viết hay:  Bài 2 trang 36 sgk Hóa 11 nâng cao

ĐH KD & CN Hà Nội

Trường Đại học Quản lý và Kinh doanh Hà nội là một trường dân lập, thuộc Hội Khoa học Kinh tế Việt Nam, được phép thành lập theo Quyết định số 405/TTg, ngày 15/6/1996 của Thủ tướng Chính phủ. Trường chịu sự quản lý Nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Hệ thống văn bằng của Trường nằm trong hệ thống văn bằng quốc gia. Ngày 15/09/2006 Thủ tướng Chính phủ đã ra quyết định số 750/QĐ-TTg về việc đổi tên trường thành Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button